Xem tuổi vợ chồng

Năm sinh bạn trai (Năm âm lịch):
Năm sinh bạn gái (Năm âm lịch):

Hướng dẫn xem tuổi vợ chồng người yêu

Nhập năm sinh bạn trai: chỉ nhập năm sinh ghi nhớ là năm âm lịch, không nhập ngày tháng năm, nhập năm sinh từ năm 1900 đến 2100

Nhập năm sinh bạn gái: chỉ nhập năm sinh ghi nhớ là năm âm lịch, không nhập ngày tháng năm, nhập năm sinh từ năm 1900 đến 2100

Sau khi nhập thông tin đầy đủ click vào nút Xem kết quả để xem kết quả.

Quy tắc xem tuổi vợ chồng được tính dựa theo: Thiên Can, Địa Chi và Cung Số, Bản Mệnh của tuổi vợ và chồng

Nếu Bản Mệnh của vợ chồng mà tương sinh thì rất tốt đạt điểm tối đa 2.5/10. Trường hợp vợ tương sinh chồng tốt hơn là chồng tương sinh vợ, Chồng tương khắc vợ tốt hơn là vợ tương khắc chồng. Nhưng đôi khi 2 bản mệnh tương khắc nhau lại rất đẹp.

Nếu Cung Số của chồng kết hợp với cung số của vợ tạo ra được Thiên Y, Sanh Khí, Phục Vị, Phước Đức thì là rất tốt đạt điểm tối đa 2.5/10, tốt nhất là được Thiên Y . Nếu cung chồng kết hợp cung vợ tạo ra Tuyệt Mạng, Ngũ Quỷ, Lục Sát, Họa Hại thì là không tốt, đặt biệt là Tuyệt Mạng rất cần lưu ý, trường hợp kết hợp cung số mà xấu ta xem thêm về Bản Mệnh, Thiên Can, Địa Chi nếu không bị xung khắc thì cũng không cần lo lắng.

Nếu Địa Chi của vợ chồng mà được Tam Hợp, Lục Hợp thì là rất tốt đạt điểm tối đa 2.5/10, tốt nhất là Tam Hợp. Trường hợp địa chi 2 người phạm vào Tứ Hành Xung, Lục Xung, Lục Hại, Tứ Tuyệt là không tốt, trong đó lưu ý nhất là Lục Xung, nếu phạm vào Lục Xung có thể hóa giải bằng việc sinh con để giảm bớt sự xung khắc giữa tuổi bố mẹ.

Nếu Thiên Can của vợ chồng mà tương sinh thì rất tốt đạt điểm tối đa 2.5/10. Nếu Thiên Can chồng vợ tương khắc thì trường hợp chồng khắc vợ sẽ tốt hơn là vợ khắc chồng.

Trường hợp bình thường thì đạt 1/2 số điểm tuyệt đối, khắc nhau thì điểm bằng 0.

Bản Mệnh bạn trai

Nam sinh: 1986

Năm Âm lịch: Bính Dần

Vận số: Sơn Lâm Chi Hổ {Hổ trong rừng}

Ngũ hành: Lư Trung Hỏa => Lửa trong lò

Mệnh: Hỏa
Cung: Khôn Thổ
Can: Bính
Chi: Dần

Bản Mệnh bạn gái

Nữ sinh: 1991

Năm Âm lịch: Tân Mùi

Vận số: Đắc Lộc Chi Dương {Dê có lộc}

Ngũ hành: Lộ Bàng Thổ => Đất bên đường

Mệnh: Thổ
Cung: Càn Kim
Can: Tân
Chi: Mùi

Kết hợp Mệnh

Tốt có mệnh nam là Hỏa tương sinh mệnh nữ là Thổ

Đạt: 2.5/10

Kết hợp Cung

Tốt cung nam Khôn Thổ kết hợp với cung nữ là Càn Kim tạo nên Phước Đức

Chồng Khôn lấy vợ cung Càn
Hay duyên phải nợ tiền căn định phần
Bổn mạng lại có quý nhân,
Được số phú quý vinh thân an nhàn…

Đạt: 2.5/10

Kết hợp Can

Tốt can nam Bính tương hợp can nữ Tân.

Đạt: 2.5/10

Kết hợp Chi

Bình thường chi Dần và chi Mùi không tương sinh, không tương khắc.

Đạt: 1.25/10

Kết luận

Hai tuổi tác hợp với nhau được 8.75/10 Rất tốt.

Lưu ý: dưới 5 là không tốt lắm
Trên 5 là tạm được, càng gần 10/10 càng đạt.