Xem tuổi sinh con

Năm sinh bố: Năm âm lịch
Năm sinh mẹ: Năm âm lịch
Năm sinh con: Năm âm lịch

Hướng dẫn xem năm sinh con

Nhập năm sinh bố: Nhập năm sinh của bố, chú ý là năm âm lịch và chỉ nhập năm không nhập ngày tháng.

Chọn năm sinh mẹ: Nhập năm sinh của mẹ, chú ý là năm âm lịch và chỉ cần nhập năm không nhập ngày tháng.

Mục năm muốn sinh con: Nhập năm sinh của con, chú ý là năm âm lịch và chỉ cần nhập năm không nhập ngày tháng.

Sau khi nhập thông tin đầy đủ click vào nút xem tốt xấu để xem kết quả tuổi con có bị xung khắc với tuổi bố mẹ gì hay không.

Lưu ý:Phần mềm chỉ dùng để tham khảo, con cái là duyên trời cho, vậy ta nên để nó tự nhiên.

Quy tắc xem tuổi sinh con dựa theo: Thiên Can, Địa Chi và Cung Mệnh của tuổi bố, tuổi mẹ và tuổi con

Nếu Cung Mệnh của bố mẹ tương sinh với Cung Mệnh con thì rất tốt đạt điểm tuyệt đối 8/20. Cung Mệnh của con tương sinh Cung Mệnh của bố mẹ thì cũng đạt nhưng không tốt bằng trường hợp ngược lại, vì con còn nhỏ mà phải dưỡng bố mẹ. Nếu Cung Mệnh của bố, mẹ khắc Cung Mệnh con thì là Đại Hung, Cung Mệnh của con khắc Cung Mệnh của bố mẹ là Tiểu Hung. Nếu không tránh được thì Tiểu Hung sẽ tốt hơn Đại Hung.

Nếu Thiên Can của bố mẹ tương hợp với Thiên Can con thì rất tốt đạt điểm tuyệt đối 6/20. Tương tự Cung Mệnh, nếu bố mẹ khắc con là Đại Hung, con khắc bố mẹ là Tiểu Hung

Nếu Địa Chi của bố mẹ tương hợp với Địa Chi con thì rất tốt đạt điểm tuyệt đối 6/20. Tương tự trên, nếu bố mẹ khắc con là Đại Hung, con khắc bố mẹ là Tiểu Hung

Trường hợp bình thường thì đạt 1/2 số điểm tuyệt đối, khắc nhau thì điểm bằng 0.

Tuổi Bố

Năm âm lịch: 1986

Tuổi: Bính Dần

Vận số: Sơn Lâm Chi Hổ {Hổ trong rừng}

Ngũ Hành: Lư Trung Hỏa

Diễn giải: Lửa trong lò

Cung Mệnh: Hỏa

Thiên Can: Bính

Địa Chi: Dần

Tuổi con

Năm âm lịch: 2019

Tuổi: Kỷ Hợi

Vận số: Đạo Viện Chi Trư {Lợn trong tu viện}

Ngũ Hành: Bình Địa Mộc

Diễn giải: Gỗ đồng bằng

Cung Mệnh: Mộc

Thiên Can: Kỷ

Địa Chi: Hợi

Tuổi mẹ

Năm âm lịch: 1991

Tuổi: Tân Mùi

Vận số: Đắc Lộc Chi Dương {Dê có lộc}

Ngũ Hành: Lộ Bàng Thổ

Diễn giải: Đất bên đường

Cung Mệnh: Thổ

Thiên Can: Tân

Địa Chi: Mùi

Kiểm tra Bản Mệnh

Bản Mệnh bố Hỏa với Mệnh con Mộc

Mộc Tương sinh Hỏa khá tốt lúc con còn nhỏ, về sau khi con lớn thì rất tốt, lúc đó bố mẹ sẽ được cậy nhờ.

Đạt: 4/20

Bản Mệnh mẹ Thổ với Mệnh con Mộc

Mộc Tương khắc Thổ, Không tốt phạm vào Tiểu Hung nhưng tốt hơn là vào Đại Hung.

Đạt: 0.5/20

Kiểm tra Thiên Can

Thiên Can bố Bính với Thiên Can con Kỷ

Kỷ và Bính Bình thường không tương sinh, tương khắc.

Đạt: 1.5/20

Thiên Can mẹ Tân với Thiên Can con Kỷ

Kỷ và Tân Bình thường không tương sinh, tương khắc.

Đạt: 1.5/20

Kiểm tra Địa Chi

Địa Chi bố là Dần với Địa Chi con Hợi

Dần Lục Hợp với Hợi, rất tốt chi bố mẹ và con tương trợ nhau.

Đạt: 3/20

Địa Chi mẹ Mùi với Địa Chi con Hợi

Mùi Tam Hợp với Hợi, rất tốt chi bố mẹ và con nằm trong bộ tam hợp, hỗ trợ tốt cho nhau.

Đạt: 3/20

Tổng điểm đạt 13.5/20 Tạm Được bố mẹ và con cái không có nhiều sự xung khắc lẫn nhau.